Thép xây dựng

Thép xây dựng

Thép xây dựng

Thép xây dựng

Thép xây dựng
Thép xây dựng

Tin tức

Thép xây dựng

22-01-2018 07:28:26 AM - 257

Công ty TNHH THÉP HOÀNG GIA  xin gửi lời chào và lời chúc tốt đẹp nhất. 

Với phương châm " Uy tín - giá cả hợp lý - phục vụ tốt nhất". Đến với với công ty chúng tôi Quý Khách sẽ có được đầy đủ thông tin về sản phẩm và sự hài lòng nhất. 

GIÁ THÉP VIỆT NHẬT - POMINA - MIỀN NAM RẺ NHẤT  2018  HÔM NAY

LIÊN HỆ HOTLINE: 097.5555.684   - 090.2222.684 (Mr.HOÀNG)

 ( Đặc biệt : có hoa hồng cho người giới thiệu )

TÊN HÀNG TRỌNG LƯỢNG KG/CÂY GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GIÁ THÉP POMINASD390/400 GIÁ THÉP POMINASD295/300 GIÁ THÉP MIỀN NAM SD295/300 Ghi chú
Thép cuộn phi 6  KG  11.300  10.800   10.700

Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%

Thép cuộn giao qua cân

Thép cây đếm cây

Thép cuộn phi 8  KG 11.300  10.800   10.700
Thép gân phi 10 7.21 73.400 76.800  66.000 63.000
Thép gân phi 12 10.39 109.000 108.400 102.000 98.200
Thép gân phi 14 14.13 148.000 147.600 140.000 135.200
Thép gân phi 16 18.47 193.000 193.300  182.600 174.300
Thép gân phi 18 23.38 244.500 243.000 231.000 223.400
Thép gân phi 20 28.85  302.000 301.000 285.400 275.900
Thép gân phi 22 34.91 366.000 365.400 - 332.900
Thép gân phi 25 45.09 475.000 473.000  - 435.200
Thép gân phi 28 56.56 LIÊN HỆ LIÊN HỆ - LIÊN HỆ
Thép gân phi 32 73.83 LIÊN HỆ LIÊN HỆ  - LIÊN HỆ

Nội dung cơ bản mang tính phổ thông giúp bạn tìm hiểu thêm về vật liệu thép xây dựng!

*   Tính chất cơ bản:
-   Thép cácbon dùng cho bê tông có hai loại là thép cuộn tròn trơn (D6 mm và D8 mm) và thép cây gai (từ D10 mm - D41 mm) với chiều dài 11700 mm. Thị trường cũng có thêm thép cuộn gai D8 mm
-   Gồm ba nhóm chính (theo TCVN 1651-85) là CI với cường độ kéo Ra / nén R’a = 2000 kg/cm², CII với cường độ kéo Ra / nén R’a = 2600 kg/cm² và CIII với cường độ kéo Ra / nén R’a = 3400 kg/cm². Trong điều kiện bình thường ma = 1
*   Trọng lượng:
-   Đối với thép tròn trơn: D6 mm với 1m = 0,222 kg
-   Đối với thép tròn trơn: D8 mm với 1m = 0,395 kg
-   Đối với thép cây gai: D10 mm với 1m = 0,617 kg
-   Đối với thép cây gai: D12 mm với 1m = 0,888 kg
-   Đối với thép cây gai: D14 mm với 1m = 1,21 kg
-   Vậy đối với các đường kính còn lại cho một mét dài ta dùng công thức: D * (D / 36) * 0,222. Ví dụ: D16 mm = 16 * (16 / 36) * 0,222 = 1,58 kg / m
-   Tương tự cho bất kỳ đường kính nào
-   Tuy nhiên, đối với từng nhà sản xuất thì dung sai về trọng lượng cây thép cũng có nhiều sự thay đổi. Do đó đơn giá cây thép thường được tính bằng trọng lượng nhân với giá đơn vị.

*   Các thương hiệu thép HCC sử dụng:
-   Thép Việt Úc - VINAAUSTEEL
-   Thép Thái Nguyên - TISCO
-   Thép HOÀ PHÁT
-   Thép Việt Nhật - HPS
-   Thép Việt Ý - VIS

Các tin khác

PHONE
SMS
MAP